TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

天平动

tiānpíngdòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 天平動

Âm Hán Việt THIÊN BÌNH ĐỘNG

天平动 nghĩa là sự rung lắc.

Nghĩa của 天平动

tiānpíngdòng

THIÊN BÌNH ĐỘNGphồn thể 天平動
  1. thiên văn Sự rung lắc

Câu hỏi thường gặp

天平动 nghĩa là gì?

天平动 (tiānpíngdòng) nghĩa là sự rung lắc.

天平动 đọc thế nào?

天平动 đọc là tiānpíngdòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 天平动 là gì?

Âm Hán Việt của 天平动 là "thiên bình động".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.