TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

天数

tiānshù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 天數

Âm Hán Việt THIÊN SỐ

天数 nghĩa là số ngày, số mệnh.

Nghĩa của 天数

tiānshù

THIÊN SỐDanh từphồn thể 天數
  1. Số ngày
  2. Số mệnh
  3. Định mệnh

Câu hỏi thường gặp

天数 nghĩa là gì?

天数 (tiānshù) nghĩa là số ngày, số mệnh.

天数 đọc thế nào?

天数 đọc là tiānshù (pinyin).

Âm Hán Việt của 天数 là gì?

Âm Hán Việt của 天数 là "thiên số".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.