天旋地转 nghĩa là trời đất quay cuồng, chóng mặt quay cuồng.
Nghĩa của 天旋地转
tiānxuándìzhuàn
THIÊN TOÀN ĐỊA CHUYỂNphồn thể 天旋地轉
Trời đất quay cuồng (thành ngữ); chóng mặt quay cuồng
Bóng gió thay đổi to lớn trong thế giới
Câu hỏi thường gặp
天旋地转 nghĩa là gì?
天旋地转 (tiānxuándìzhuàn) nghĩa là trời đất quay cuồng, chóng mặt quay cuồng.
天旋地转 đọc thế nào?
天旋地转 đọc là tiānxuándìzhuàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 天旋地转 là gì?
Âm Hán Việt của 天旋地转 là "thiên toàn địa chuyển".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.