TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

天有不测风云,人有旦夕祸福

tiānyǒubùcèfēngyún rényǒudànxīhuòfú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 天有不測風雲,人有旦夕禍福

天有不测风云,人有旦夕祸福 nghĩa là Vận may khó lường như thời tiết, mỗi ngày có thể mang đến may mắn hoặc tai họa (thành ngữ); điều bất ngờ có thể xảy ra bất cứ lúc nào.

Nghĩa của 天有不测风云,人有旦夕祸福

tiānyǒubùcèfēngyún rényǒudànxīhuòfú

phồn thể 天有不測風雲,人有旦夕禍福
  1. Vận may khó lường như thời tiết, mỗi ngày có thể mang đến may mắn hoặc tai họa (thành ngữ); điều bất ngờ có thể xảy ra bất cứ lúc nào

Câu hỏi thường gặp

天有不测风云,人有旦夕祸福 nghĩa là gì?

天有不测风云,人有旦夕祸福 (tiānyǒubùcèfēngyún rényǒudànxīhuòfú) nghĩa là Vận may khó lường như thời tiết, mỗi ngày có thể mang đến may mắn hoặc tai họa (thành ngữ); điều bất ngờ có thể xảy ra bất cứ lúc nào.

天有不测风云,人有旦夕祸福 đọc thế nào?

天有不测风云,人有旦夕祸福 đọc là tiānyǒubùcèfēngyún rényǒudànxīhuòfú (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.