TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

天桥立

Tiānqiáolì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 天橋立

Âm Hán Việt THIÊN KIỀU LẬP

天桥立 nghĩa là Ama-no-hashidate ở phía bắc tỉnh Kyōto 京都府 bên Biển Nhật Bản.

Nghĩa của 天桥立

Tiānqiáolì

THIÊN KIỀU LẬPphồn thể 天橋立tên riêng
  1. Ama-no-hashidate ở phía bắc tỉnh Kyōto 京都府 bên Biển Nhật Bản

Câu hỏi thường gặp

天桥立 nghĩa là gì?

天桥立 (tiānqiáolì) nghĩa là Ama-no-hashidate ở phía bắc tỉnh Kyōto 京都府 bên Biển Nhật Bản.

天桥立 đọc thế nào?

天桥立 đọc là Tiānqiáolì (pinyin).

Âm Hán Việt của 天桥立 là gì?

Âm Hán Việt của 天桥立 là "thiên kiều lập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.