TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

天棚

tiānpéng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIÊN BẰNG

天棚 nghĩa là trần nhà, mái hiên.

Nghĩa của 天棚

tiānpéng

THIÊN BẰNGDanh từ
  1. Trần nhà
  2. Mái hiên

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 天棚

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

天棚 nghĩa là gì?

天棚 (tiānpéng) nghĩa là trần nhà, mái hiên.

天棚 đọc thế nào?

天棚 đọc là tiānpéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 天棚 là gì?

Âm Hán Việt của 天棚 là "thiên bằng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.