天次 nghĩa là Số ngày diễn ra việc gì đó (ví dụ: số ngày ô nhiễm nặng).
Nghĩa của 天次
tiāncì
THIÊN THỨ
Số ngày diễn ra việc gì đó (ví dụ: số ngày ô nhiễm nặng)
Ngày
Lần
Câu hỏi thường gặp
天次 nghĩa là gì?
天次 (tiāncì) nghĩa là Số ngày diễn ra việc gì đó (ví dụ: số ngày ô nhiễm nặng).
天次 đọc thế nào?
天次 đọc là tiāncì (pinyin).
Âm Hán Việt của 天次 là gì?
Âm Hán Việt của 天次 là "thiên thứ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.