TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

天气

HSK 1HSK 3.0 cấp 1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
tiānqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 天氣

Âm Hán Việt THIÊN KHÍ

天气 nghĩa là thời tiết.

Nghĩa của 天气

tiānqì

THIÊN KHÍDanh từphồn thể 天氣
  1. Thời tiết

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 天气

Đồng nghĩa

Từ ghép có 天气

Thành ngữ có 天气

Câu ví dụ với 天气

  • 今晚天气会变冷。 Tối nay trời sẽ trở lạnh.Tatoeba #8969845
  • 天气真好 ! Thời tiết thật đẹp!Tatoeba #3537644
  • 今天这个天气,可真是的,怎么偏在这时候下起雨来了。 Hôm nay cái thời tiết này, thật là, sao lại cứ nhè cái lúc này mà mưa chứ.Tatoeba #3709255
  • 今天早上天气多云。 Jīntiān zǎoshang tiānqì duōyún.Sáng nhau trời nhiều mây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #385109
  • 不知道明天天气会怎么样呢? Không biết thời tiết ngày mai sẽ thế nào đây nhỉ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8591241
  • 如果天气好的话,我打算明天出发。 Tôi tính ngày mai đi nếu thời tiết tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #422980
  • 我很疑惑为什么天气变冷的时候我会觉得很孤单。 Tôi tự hỏi không biết tại sao mỗi khi trời lạnh là tôi lại cảm thấy cô đơn như thế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2394562

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

天气 nghĩa là gì?

天气 (tiānqì) nghĩa là thời tiết.

天气 đọc thế nào?

天气 đọc là tiānqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 天气 là gì?

Âm Hán Việt của 天气 là "thiên khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.