TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

天涯比邻

tiānyábǐlín giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 天涯比鄰

Âm Hán Việt THIÊN NHAI TỶ LÂN

天涯比邻 nghĩa là Xem 天涯若比邻 (tiānyáruòbǐlín).

Nghĩa của 天涯比邻

tiānyábǐlín

THIÊN NHAI TỶ LÂNphồn thể 天涯比鄰
  1. Xem 天涯若比邻 (tiānyáruòbǐlín)

Câu hỏi thường gặp

天涯比邻 nghĩa là gì?

天涯比邻 (tiānyábǐlín) nghĩa là Xem 天涯若比邻 (tiānyáruòbǐlín).

天涯比邻 đọc thế nào?

天涯比邻 đọc là tiānyábǐlín (pinyin).

Âm Hán Việt của 天涯比邻 là gì?

Âm Hán Việt của 天涯比邻 là "thiên nhai tỷ lân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.