TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

天然呆

tiānrándāi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIÊN NHIÊN NGAI

天然呆 nghĩa là người lơ đãng, ngơ ngác.

Nghĩa của 天然呆

tiānrándāi

THIÊN NHIÊN NGAIDanh từ
  1. từ mượn của tiếng Nhật "tennen boke" Người lơ đãng
  2. Ngơ ngác

Câu hỏi thường gặp

天然呆 nghĩa là gì?

天然呆 (tiānrándāi) nghĩa là người lơ đãng, ngơ ngác.

天然呆 đọc thế nào?

天然呆 đọc là tiānrándāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 天然呆 là gì?

Âm Hán Việt của 天然呆 là "thiên nhiên ngai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.