天然气
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 天然氣
天然气 nghĩa là khí tự nhiên.
Nghĩa của 天然气
tiānránqì
THIÊN NHIÊN KHÍDanh từphồn thể 天然氣- Khí tự nhiên
Câu ví dụ với 天然气
- 你煮饭用天然气还是电力? Nǐ zhǔfàn yòng tiānránqì háishi diànlì?Bạn nấu ăn bằng ga hay là bằng điện? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1762809
- 你们做饭用天然气还是用电? Bạn nấu ăn bằng ga hay là bằng điện? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1397363
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
天然气 nghĩa là gì?
天然气 (tiānránqì) nghĩa là khí tự nhiên.
天然气 đọc thế nào?
天然气 đọc là tiānránqì (pinyin).
Âm Hán Việt của 天然气 là gì?
Âm Hán Việt của 天然气 là "thiên nhiên khí".