TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

天然气

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
tiānránqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 天然氣

Âm Hán Việt THIÊN NHIÊN KHÍ

天然气 nghĩa là khí tự nhiên.

Nghĩa của 天然气

tiānránqì

THIÊN NHIÊN KHÍDanh từphồn thể 天然氣
  1. Khí tự nhiên

Câu ví dụ với 天然气

  • 你煮饭用天然气还是电力? Nǐ zhǔfàn yòng tiānránqì háishi diànlì?Bạn nấu ăn bằng ga hay là bằng điện? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1762809
  • 你们做饭用天然气还是用电? Bạn nấu ăn bằng ga hay là bằng điện? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1397363

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

天然气 nghĩa là gì?

天然气 (tiānránqì) nghĩa là khí tự nhiên.

天然气 đọc thế nào?

天然气 đọc là tiānránqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 天然气 là gì?

Âm Hán Việt của 天然气 là "thiên nhiên khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.