TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

天生

tiānshēng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIÊN SINH

天生 nghĩa là bản chất, tính khí.

Nghĩa của 天生

tiānshēng

THIÊN SINHTính từ
  1. Bản chất
  2. Tính khí
  3. Bẩm sinh
  4. Tự nhiên

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 天生

Đồng nghĩa

Từ ghép có 天生

Thành ngữ có 天生

  • 天生一对 — Một cặp trời sinh; một cặp đôi hoàn hảo

Câu hỏi thường gặp

天生 nghĩa là gì?

天生 (tiānshēng) nghĩa là bản chất, tính khí.

天生 đọc thế nào?

天生 đọc là tiānshēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 天生 là gì?

Âm Hán Việt của 天生 là "thiên sinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.