TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

天花乱坠

tiānhuāluànzhuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 天花亂墜

Âm Hán Việt THIÊN HOA LOẠN TRỤY

天花乱坠 nghĩa là Hoa trên trời rơi xuống.

Nghĩa của 天花乱坠

tiānhuāluànzhuì

THIÊN HOA LOẠN TRỤYCụm từphồn thể 天花亂墜
  1. nghĩa đen, thành ngữ Hoa trên trời rơi xuống
  2. nghĩa bóng Tô vẽ hoa mỹ; thổi phồng

Câu hỏi thường gặp

天花乱坠 nghĩa là gì?

天花乱坠 (tiānhuāluànzhuì) nghĩa là Hoa trên trời rơi xuống.

天花乱坠 đọc thế nào?

天花乱坠 đọc là tiānhuāluànzhuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 天花乱坠 là gì?

Âm Hán Việt của 天花乱坠 là "thiên hoa loạn trụy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.