天花板
giọng máy của trình duyệt
天花板 nghĩa là trần nhà.
Nghĩa của 天花板
tiānhuābǎn
THIÊN HOA BẢNDanh từ- Trần nhà
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 天花板
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 天花板
- 如果你没事做,那就看你房间的天花板。 Nếu bạn không có việc gì để làm, hãy nhìn lên trần nhà phòng bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #502859
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
天花板 nghĩa là gì?
天花板 (tiānhuābǎn) nghĩa là trần nhà.
天花板 đọc thế nào?
天花板 đọc là tiānhuābǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 天花板 là gì?
Âm Hán Việt của 天花板 là "thiên hoa bản".