TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

天花

tiānhuā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIÊN HOA

天花 nghĩa là bệnh đậu mùa, trần nhà.

Nghĩa của 天花

tiānhuā

THIÊN HOADanh từ
  1. Bệnh đậu mùa
  2. Trần nhà
  3. Nhuỵ ngô
  4. cũ Tuyết
  5. tiếng địa phương Dầu mè

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 天花

Đồng nghĩa

Từ ghép có 天花

Thành ngữ có 天花

Câu hỏi thường gặp

天花 nghĩa là gì?

天花 (tiānhuā) nghĩa là bệnh đậu mùa, trần nhà.

天花 đọc thế nào?

天花 đọc là tiānhuā (pinyin).

Âm Hán Việt của 天花 là gì?

Âm Hán Việt của 天花 là "thiên hoa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.