TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

天量

tiānliàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIÊN LƯỢNG

天量 nghĩa là Một con số kinh ngạc; một lượng gây choáng ngợp.

Nghĩa của 天量

tiānliàng

THIÊN LƯỢNG
  1. Một con số kinh ngạc; một lượng gây choáng ngợp

Câu hỏi thường gặp

天量 nghĩa là gì?

天量 (tiānliàng) nghĩa là Một con số kinh ngạc; một lượng gây choáng ngợp.

天量 đọc thế nào?

天量 đọc là tiānliàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 天量 là gì?

Âm Hán Việt của 天量 là "thiên lượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.