天量 nghĩa là Một con số kinh ngạc; một lượng gây choáng ngợp.
Nghĩa của 天量
tiānliàng
THIÊN LƯỢNG
Một con số kinh ngạc; một lượng gây choáng ngợp
Câu hỏi thường gặp
天量 nghĩa là gì?
天量 (tiānliàng) nghĩa là Một con số kinh ngạc; một lượng gây choáng ngợp.
天量 đọc thế nào?
天量 đọc là tiānliàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 天量 là gì?
Âm Hán Việt của 天量 là "thiên lượng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.