TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

天魔

tiānmó giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIÊN MA

天魔 nghĩa là ma quỷ, quỷ dữ.

Nghĩa của 天魔

tiānmó

THIÊN MADanh từ
  1. Ma quỷ
  2. Quỷ dữ

Câu hỏi thường gặp

天魔 nghĩa là gì?

天魔 (tiānmó) nghĩa là ma quỷ, quỷ dữ.

天魔 đọc thế nào?

天魔 đọc là tiānmó (pinyin).

Âm Hán Việt của 天魔 là gì?

Âm Hán Việt của 天魔 là "thiên ma".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.