TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

天高皇帝远

tiāngāohuángdìyuǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 天高皇帝遠

Âm Hán Việt THIÊN CAO HOÀNG ĐẾ VIỄN

天高皇帝远 nghĩa là Trời cao hoàng đế xa.

Nghĩa của 天高皇帝远

tiāngāohuángdìyuǎn

THIÊN CAO HOÀNG ĐẾ VIỄNCụm từphồn thể 天高皇帝遠
  1. nghĩa đen, thành ngữ Trời cao hoàng đế xa
  2. nghĩa bóng Nơi xa xôi ngoài tầm với của chính quyền trung ương

Câu hỏi thường gặp

天高皇帝远 nghĩa là gì?

天高皇帝远 (tiāngāohuángdìyuǎn) nghĩa là Trời cao hoàng đế xa.

天高皇帝远 đọc thế nào?

天高皇帝远 đọc là tiāngāohuángdìyuǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 天高皇帝远 là gì?

Âm Hán Việt của 天高皇帝远 là "thiên cao hoàng đế viễn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.