TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

太上

tàishàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÁI THƯỢNG

太上 nghĩa là Tôn xưng dành cho đạo sĩ.

Nghĩa của 太上

tàishàng

THÁI THƯỢNGPhó từ
  1. Tôn xưng dành cho đạo sĩ

Câu hỏi thường gặp

太上 nghĩa là gì?

太上 (tàishàng) nghĩa là Tôn xưng dành cho đạo sĩ.

太上 đọc thế nào?

太上 đọc là tàishàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 太上 là gì?

Âm Hán Việt của 太上 là "thái thượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.