TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

太平天国

Tàipíng Tiānguó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 太平天國

Âm Hán Việt THÁI BÌNH THIÊN QUỐC

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “thái bình thiên quốc” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

太平天国 nghĩa là thiên quốc thái bình.

Nghĩa của 太平天国

Tàipíng Tiānguó

THÁI BÌNH THIÊN QUỐCTên riêngphồn thể 太平天國tên riêng
  1. Thiên Quốc Thái Bình (1851-1864)

Câu hỏi thường gặp

太平天国 nghĩa là gì?

太平天国 (tàipíng tiānguó) nghĩa là thiên quốc thái bình.

太平天国 đọc thế nào?

太平天国 đọc là Tàipíng Tiānguó (pinyin).

Âm Hán Việt của 太平天国 là gì?

Âm Hán Việt của 太平天国 là "thái bình thiên quốc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.