TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

太平御览

Tàipíng Yùlǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 太平御覽

Âm Hán Việt THÁI BÌNH NGỰ LÃM

太平御览 nghĩa là Tập đọc hoàng gia thời Thái Bình, bách khoa toàn thư thời Tống biên soạn trong giai đoạn 977-983 dưới thời Lý Phưởng 李昉 (Lǐ Fǎng), gồm 1000 quyển.

Nghĩa của 太平御览

Tàipíng Yùlǎn

THÁI BÌNH NGỰ LÃMTên riêngphồn thể 太平御覽tên riêng
  1. Tập đọc hoàng gia thời Thái Bình, bách khoa toàn thư thời Tống biên soạn trong giai đoạn 977-983 dưới thời Lý Phưởng 李昉 (Lǐ Fǎng), gồm 1000 quyển

Câu hỏi thường gặp

太平御览 nghĩa là gì?

太平御览 (tàipíng yùlǎn) nghĩa là Tập đọc hoàng gia thời Thái Bình, bách khoa toàn thư thời Tống biên soạn trong giai đoạn 977-983 dưới thời Lý Phưởng 李昉 (Lǐ Fǎng), gồm 1000 quyển.

太平御览 đọc thế nào?

太平御览 đọc là Tàipíng Yùlǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 太平御览 là gì?

Âm Hán Việt của 太平御览 là "thái bình ngự lãm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.