TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

太平盛世

tàipíngshèngshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÁI BÌNH THỊNH THẾ

太平盛世 nghĩa là Thời kỳ thái bình thịnh trị.

Nghĩa của 太平盛世

tàipíngshèngshì

THÁI BÌNH THỊNH THẾCụm từ
  1. thành ngữ Thời kỳ thái bình thịnh trị

Câu hỏi thường gặp

太平盛世 nghĩa là gì?

太平盛世 (tàipíngshèngshì) nghĩa là Thời kỳ thái bình thịnh trị.

太平盛世 đọc thế nào?

太平盛世 đọc là tàipíngshèngshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 太平盛世 là gì?

Âm Hán Việt của 太平盛世 là "thái bình thịnh thế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.