TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

太平绅士

tàipíngshēnshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 太平紳士

Âm Hán Việt THÁI BÌNH THÂN SĨ

太平绅士 nghĩa là thẩm phán hòa bình.

Nghĩa của 太平绅士

tàipíngshēnshì

THÁI BÌNH THÂN SĨDanh từphồn thể 太平紳士
  1. Thẩm phán Hòa bình (JP)

Câu hỏi thường gặp

太平绅士 nghĩa là gì?

太平绅士 (tàipíngshēnshì) nghĩa là thẩm phán hòa bình.

太平绅士 đọc thế nào?

太平绅士 đọc là tàipíngshēnshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 太平绅士 là gì?

Âm Hán Việt của 太平绅士 là "thái bình thân sĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.