TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

飞船

fēichuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 飛船

Âm Hán Việt PHI THUYỀN

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “phi thuyền” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

飞船 nghĩa là tàu vũ trụ, phi thuyền.

Nghĩa của 飞船

fēichuán

PHI THUYỀNDanh từphồn thể 飛船
  1. Tàu vũ trụ
  2. Phi thuyền
  3. Khí cầu
  4. Thuyền bay

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 飞船

Đồng nghĩa

Từ ghép có 飞船

Câu hỏi thường gặp

飞船 nghĩa là gì?

飞船 (fēichuán) nghĩa là tàu vũ trụ, phi thuyền.

飞船 đọc thế nào?

飞船 đọc là fēichuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 飞船 là gì?

Âm Hán Việt của 飞船 là "phi thuyền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.