TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

夫唱妇随

fūchàngfùsuí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 夫唱婦隨

Âm Hán Việt PHU XƯỚNG PHỤ TÙY

夫唱妇随 nghĩa là chồng xướng vợ tùy, vợ chồng hòa hợp.

Nghĩa của 夫唱妇随

fūchàngfùsuí

PHU XƯỚNG PHỤ TÙYCụm từphồn thể 夫唱婦隨
  1. nghĩa bóng Chồng xướng vợ tùy
  2. nghĩa bóng Vợ chồng hòa hợp

Câu hỏi thường gặp

夫唱妇随 nghĩa là gì?

夫唱妇随 (fūchàngfùsuí) nghĩa là chồng xướng vợ tùy, vợ chồng hòa hợp.

夫唱妇随 đọc thế nào?

夫唱妇随 đọc là fūchàngfùsuí (pinyin).

Âm Hán Việt của 夫唱妇随 là gì?

Âm Hán Việt của 夫唱妇随 là "phu xướng phụ tùy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.