夫唱妇随 nghĩa là chồng xướng vợ tùy, vợ chồng hòa hợp.
Nghĩa của 夫唱妇随
fūchàngfùsuí
PHU XƯỚNG PHỤ TÙYCụm từphồn thể 夫唱婦隨
nghĩa bóng Chồng xướng vợ tùy
nghĩa bóng Vợ chồng hòa hợp
Câu hỏi thường gặp
夫唱妇随 nghĩa là gì?
夫唱妇随 (fūchàngfùsuí) nghĩa là chồng xướng vợ tùy, vợ chồng hòa hợp.
夫唱妇随 đọc thế nào?
夫唱妇随 đọc là fūchàngfùsuí (pinyin).
Âm Hán Việt của 夫唱妇随 là gì?
Âm Hán Việt của 夫唱妇随 là "phu xướng phụ tùy".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.