夫妇
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 夫婦
Lượng từ đi kèm: 对 (duì)
夫妇 nghĩa là một cặp, vợ chồng.
Nghĩa của 夫妇
fūfù
PHU PHỤDanh từphồn thể 夫婦- Một cặp (đã kết hôn)
- Vợ chồng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 夫妇
Đồng nghĩa
Từ ghép có 夫妇
Câu ví dụ với 夫妇
- 我们是夫妇。 Wǒmen shì fūfù.Chúng ta là vợ chồng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #346676
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
夫妇 nghĩa là gì?
夫妇 (fūfù) nghĩa là một cặp, vợ chồng.
夫妇 đọc thế nào?
夫妇 đọc là fūfù (pinyin).
Âm Hán Việt của 夫妇 là gì?
Âm Hán Việt của 夫妇 là "phu phụ".