TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

夫妇

HSK 6HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
fūfù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 夫婦

Âm Hán Việt PHU PHỤ
Lượng từ đi kèm: 对 (duì)

夫妇 nghĩa là một cặp, vợ chồng.

Nghĩa của 夫妇

fūfù

PHU PHỤDanh từphồn thể 夫婦
  1. Một cặp (đã kết hôn)
  2. Vợ chồng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 夫妇

Đồng nghĩa

Từ ghép có 夫妇

Câu ví dụ với 夫妇

  • 我们是夫妇。 Wǒmen shì fūfù.Chúng ta là vợ chồng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #346676

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

夫妇 nghĩa là gì?

夫妇 (fūfù) nghĩa là một cặp, vợ chồng.

夫妇 đọc thế nào?

夫妇 đọc là fūfù (pinyin).

Âm Hán Việt của 夫妇 là gì?

Âm Hán Việt của 夫妇 là "phu phụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.