夫人
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 位 (wèi)
夫人 nghĩa là phu nhân, quý bà.
Nghĩa của 夫人
fūren
PHU NHÂNDanh từ- Phu nhân
- Quý bà
- Bà
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 夫人
Đồng nghĩa
Từ ghép có 夫人
Câu ví dụ với 夫人
- 帕克夫人面带微笑向他打招呼。 Bà Parker mỉm cười chào anh ấy.Tatoeba #802083
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
夫人 nghĩa là gì?
夫人 (fūren) nghĩa là phu nhân, quý bà.
夫人 đọc thế nào?
夫人 đọc là fūren (pinyin).
Âm Hán Việt của 夫人 là gì?
Âm Hán Việt của 夫人 là "phu nhân".