TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

夫人

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
fūren giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHU NHÂN
Lượng từ đi kèm: 位 (wèi)

夫人 nghĩa là phu nhân, quý bà.

Nghĩa của 夫人

fūren

PHU NHÂNDanh từ
  1. Phu nhân
  2. Quý bà
  3. Bà

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 夫人

Đồng nghĩa

Từ ghép có 夫人

Câu ví dụ với 夫人

  • 帕克夫人面带微笑向他打招呼。 Bà Parker mỉm cười chào anh ấy.Tatoeba #802083

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

夫人 nghĩa là gì?

夫人 (fūren) nghĩa là phu nhân, quý bà.

夫人 đọc thế nào?

夫人 đọc là fūren (pinyin).

Âm Hán Việt của 夫人 là gì?

Âm Hán Việt của 夫人 là "phu nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.