夫妻反目 nghĩa là vợ chồng bất hòa, xung đột hôn nhân.
Nghĩa của 夫妻反目
fūqīfǎnmù
PHU THÊ PHẢN MỤC
Vợ chồng bất hòa (thành ngữ, từ Kinh Dịch); xung đột hôn nhân
Câu hỏi thường gặp
夫妻反目 nghĩa là gì?
夫妻反目 (fūqīfǎnmù) nghĩa là vợ chồng bất hòa, xung đột hôn nhân.
夫妻反目 đọc thế nào?
夫妻反目 đọc là fūqīfǎnmù (pinyin).
Âm Hán Việt của 夫妻反目 là gì?
Âm Hán Việt của 夫妻反目 là "phu thê phản mục".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.