TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

夫妻反目

fūqīfǎnmù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHU THÊ PHẢN MỤC

夫妻反目 nghĩa là vợ chồng bất hòa, xung đột hôn nhân.

Nghĩa của 夫妻反目

fūqīfǎnmù

PHU THÊ PHẢN MỤC
  1. Vợ chồng bất hòa (thành ngữ, từ Kinh Dịch); xung đột hôn nhân

Câu hỏi thường gặp

夫妻反目 nghĩa là gì?

夫妻反目 (fūqīfǎnmù) nghĩa là vợ chồng bất hòa, xung đột hôn nhân.

夫妻反目 đọc thế nào?

夫妻反目 đọc là fūqīfǎnmù (pinyin).

Âm Hán Việt của 夫妻反目 là gì?

Âm Hán Việt của 夫妻反目 là "phu thê phản mục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.