TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

失之东隅,收之桑榆

shīzhīdōngyú shōuzhīsāngyú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 失之東隅,收之桑榆

失之东隅,收之桑榆 nghĩa là Mất ở chỗ này nhưng được ở chỗ kia.

Nghĩa của 失之东隅,收之桑榆

shīzhīdōngyú shōuzhīsāngyú

phồn thể 失之東隅,收之桑榆
  1. thành ngữ Mất ở chỗ này nhưng được ở chỗ kia
  2. Bù đắp sau cho mất mát ban đầu
  3. Cái mất ở đu quay, cái được ở vòng quay

Câu hỏi thường gặp

失之东隅,收之桑榆 nghĩa là gì?

失之东隅,收之桑榆 (shīzhīdōngyú shōuzhīsāngyú) nghĩa là Mất ở chỗ này nhưng được ở chỗ kia.

失之东隅,收之桑榆 đọc thế nào?

失之东隅,收之桑榆 đọc là shīzhīdōngyú shōuzhīsāngyú (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.