shīzhīdōngyú shōuzhīsāngyúgiọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 失之東隅,收之桑榆
失之东隅,收之桑榆 nghĩa là Mất ở chỗ này nhưng được ở chỗ kia.
Nghĩa của 失之东隅,收之桑榆
shīzhīdōngyú shōuzhīsāngyú
phồn thể 失之東隅,收之桑榆
thành ngữ Mất ở chỗ này nhưng được ở chỗ kia
Bù đắp sau cho mất mát ban đầu
Cái mất ở đu quay, cái được ở vòng quay
Câu hỏi thường gặp
失之东隅,收之桑榆 nghĩa là gì?
失之东隅,收之桑榆 (shīzhīdōngyú shōuzhīsāngyú) nghĩa là Mất ở chỗ này nhưng được ở chỗ kia.
失之东隅,收之桑榆 đọc thế nào?
失之东隅,收之桑榆 đọc là shīzhīdōngyú shōuzhīsāngyú (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.