TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

失地

shīdì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẤT ĐỊA

失地 nghĩa là mất lãnh thổ, lãnh thổ bị mất.

Nghĩa của 失地

shīdì

THẤT ĐỊAĐộng từ, Danh từ
  1. Mất lãnh thổ
  2. Lãnh thổ bị mất

Thành ngữ có 失地

Câu hỏi thường gặp

失地 nghĩa là gì?

失地 (shīdì) nghĩa là mất lãnh thổ, lãnh thổ bị mất.

失地 đọc thế nào?

失地 đọc là shīdì (pinyin).

Âm Hán Việt của 失地 là gì?

Âm Hán Việt của 失地 là "thất địa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.