TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

失忆症

shīyìzhèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 失憶症

Âm Hán Việt THẤT ỨC CHỨNG

失忆症 nghĩa là chứng mất trí nhớ.

Nghĩa của 失忆症

shīyìzhèng

THẤT ỨC CHỨNGDanh từphồn thể 失憶症
  1. Chứng mất trí nhớ

Câu hỏi thường gặp

失忆症 nghĩa là gì?

失忆症 (shīyìzhèng) nghĩa là chứng mất trí nhớ.

失忆症 đọc thế nào?

失忆症 đọc là shīyìzhèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 失忆症 là gì?

Âm Hán Việt của 失忆症 là "thất ức chứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.