TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

失态

shītài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 失態

Âm Hán Việt THẤT THÁI

失态 nghĩa là Quên mất cách cư xử.

Nghĩa của 失态

shītài

THẤT THÁIĐộng từphồn thể 失態
  1. Quên mất cách cư xử
  2. Đánh mất bản thân
  3. Mất kiểm soát (trong một tình huống)

Câu hỏi thường gặp

失态 nghĩa là gì?

失态 (shītài) nghĩa là Quên mất cách cư xử.

失态 đọc thế nào?

失态 đọc là shītài (pinyin).

Âm Hán Việt của 失态 là gì?

Âm Hán Việt của 失态 là "thất thái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.