TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

失恋

shīliàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 失戀

Âm Hán Việt THẤT LUYẾN

失恋 nghĩa là thất tình, chia tay.

Nghĩa của 失恋

shīliàn

THẤT LUYẾNĐộng từphồn thể 失戀
  1. Thất tình
  2. Chia tay (trong mối quan hệ lãng mạn)
  3. Cảm thấy bị phụ bạc
  4. Vỡ tim

Câu hỏi thường gặp

失恋 nghĩa là gì?

失恋 (shīliàn) nghĩa là thất tình, chia tay.

失恋 đọc thế nào?

失恋 đọc là shīliàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 失恋 là gì?

Âm Hán Việt của 失恋 là "thất luyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.