TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

失意

shīyì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẤT Ý

失意 nghĩa là thất vọng, chán nản.

Nghĩa của 失意

shīyì

THẤT ÝTính từ
  1. Thất vọng; chán nản

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 失意

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

失意 nghĩa là gì?

失意 (shīyì) nghĩa là thất vọng, chán nản.

失意 đọc thế nào?

失意 đọc là shīyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 失意 là gì?

Âm Hán Việt của 失意 là "thất ý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.