TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

失手

shīshǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẤT THỦ

失手 nghĩa là sơ suất, tính toán sai.

Nghĩa của 失手

shīshǒu

THẤT THỦĐộng từ
  1. Sơ suất
  2. Tính toán sai
  3. Lỡ bước
  4. Tình cờ
  5. Do nhầm lẫn
  6. Mất kiểm soát
  7. Bị thất bại

Câu hỏi thường gặp

失手 nghĩa là gì?

失手 (shīshǒu) nghĩa là sơ suất, tính toán sai.

失手 đọc thế nào?

失手 đọc là shīshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 失手 là gì?

Âm Hán Việt của 失手 là "thất thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.