TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

失散

shīsàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẤT TÁN

失散 nghĩa là mất liên lạc, mất tích.

Nghĩa của 失散

shīsàn

THẤT TÁNĐộng từ
  1. Mất liên lạc
  2. Mất tích
  3. Tan tác
  4. Bị tách rời

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 失散

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

失散 nghĩa là gì?

失散 (shīsàn) nghĩa là mất liên lạc, mất tích.

失散 đọc thế nào?

失散 đọc là shīsàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 失散 là gì?

Âm Hán Việt của 失散 là "thất tán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.