TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

失物认领

shīwùrènlǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 失物認領

失物认领 nghĩa là Nhận lại đồ thất lạc.

Nghĩa của 失物认领

shīwùrènlǐng

phồn thể 失物認領
  1. Nhận lại đồ thất lạc

Câu hỏi thường gặp

失物认领 nghĩa là gì?

失物认领 (shīwùrènlǐng) nghĩa là Nhận lại đồ thất lạc.

失物认领 đọc thế nào?

失物认领 đọc là shīwùrènlǐng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.