TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

失独家庭

shīdújiātíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 失獨家庭

Âm Hán Việt THẤT ĐỘC GIA ĐÌNH

失独家庭 nghĩa là Gia đình mất đi người con duy nhất.

Nghĩa của 失独家庭

shīdújiātíng

THẤT ĐỘC GIA ĐÌNHphồn thể 失獨家庭
  1. Gia đình mất đi người con duy nhất

Câu hỏi thường gặp

失独家庭 nghĩa là gì?

失独家庭 (shīdújiātíng) nghĩa là Gia đình mất đi người con duy nhất.

失独家庭 đọc thế nào?

失独家庭 đọc là shīdújiātíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 失独家庭 là gì?

Âm Hán Việt của 失独家庭 là "thất độc gia đình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.