TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

聋

lóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聾

Âm Hán Việt LUNG
Bộ thủ: 耳 (nhĩ) · bộ số 128 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: lung

聋 nghĩa là điếc.

Nghĩa của 聋

lóng

LUNGphồn thể 聾
  1. Điếc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 聋

Đồng nghĩa

Từ ghép có 聋

Thành ngữ có 聋

  • 震耳欲聋 — Chói tai (thành ngữ); điếc tai
  • 装聋作哑 — Giả câm điếc
  • 振聋发聩 — Âm thanh to đến mức người điếc cũng nghe thấy (thành ngữ); làm thức tỉnh cả những người thờ ơ
  • 发聋振聩 — Âm thanh to đến mức người điếc cũng nghe thấy (thành ngữ); khơi dậy cả những người thờ ơ
  • 眼瞎耳聋 — Bị điếc và mù

Câu ví dụ với 聋

  • 要用智慧来理解智慧:如果听众是聋的话,那音乐什么都不是。 Để có thể hiểu được sự khôn ngoan thì cần phải có sự khôn ngoan. Âm nhạc sẽ chẳng còn ý nghĩa gì nếu người nghe là người điếc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #502838

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

聋 nghĩa là gì?

聋 (lóng) nghĩa là điếc.

聋 đọc thế nào?

聋 đọc là lóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 聋 là gì?

Âm Hán Việt của 聋 là "lung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.