TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

失色

shīsè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẤT SẮC

失色 nghĩa là mất màu, trở nên tái nhợt.

Nghĩa của 失色

shīsè

THẤT SẮCĐộng từ
  1. Mất màu
  2. Trở nên tái nhợt

Thành ngữ có 失色

Câu hỏi thường gặp

失色 nghĩa là gì?

失色 (shīsè) nghĩa là mất màu, trở nên tái nhợt.

失色 đọc thế nào?

失色 đọc là shīsè (pinyin).

Âm Hán Việt của 失色 là gì?

Âm Hán Việt của 失色 là "thất sắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.