TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

失节

shījié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 失節

Âm Hán Việt THẤT TIẾT

失节 nghĩa là bất trung, mất trinh tiết.

Nghĩa của 失节

shījié

THẤT TIẾTĐộng từphồn thể 失節
  1. Bất trung (với đất nước, với chồng, v.v.)
  2. Mất trinh tiết

Câu hỏi thường gặp

失节 nghĩa là gì?

失节 (shījié) nghĩa là bất trung, mất trinh tiết.

失节 đọc thế nào?

失节 đọc là shījié (pinyin).

Âm Hán Việt của 失节 là gì?

Âm Hán Việt của 失节 là "thất tiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.