TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

失误

HSK 6HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
shīwù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 失誤

Âm Hán Việt THẤT NGỘ

失误 nghĩa là sai sót, lỗi.

Nghĩa của 失误

shīwù

THẤT NGỘDanh từ, Động từphồn thể 失誤
  1. Sai sót
  2. Lỗi
  3. Phạm lỗi
  4. Phạm lỗi giao bóng (trong bóng chuyền, quần vợt, v.v.)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 失误

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

失误 nghĩa là gì?

失误 (shīwù) nghĩa là sai sót, lỗi.

失误 đọc thế nào?

失误 đọc là shīwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 失误 là gì?

Âm Hán Việt của 失误 là "thất ngộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.