TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

失身

shīshēn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẤT THÂN

失身 nghĩa là mất trinh tiết, mất đức hạnh, mất trinh.

Nghĩa của 失身

shīshēn

THẤT THÂNĐộng từ
  1. Mất trinh tiết; mất đức hạnh
  2. Mất trinh; mất đi sự trong trắng

Từ ghép có 失身

Câu hỏi thường gặp

失身 nghĩa là gì?

失身 (shīshēn) nghĩa là mất trinh tiết, mất đức hạnh, mất trinh.

失身 đọc thế nào?

失身 đọc là shīshēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 失身 là gì?

Âm Hán Việt của 失身 là "thất thân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.