失身分
giọng máy của trình duyệt
失身分 nghĩa là mất phẩm giá.
Nghĩa của 失身分
shīshēnfèn
- Mất phẩm giá
Câu hỏi thường gặp
失身分 nghĩa là gì?
失身分 (shīshēnfèn) nghĩa là mất phẩm giá.
失身分 đọc thế nào?
失身分 đọc là shīshēnfèn (pinyin).
失身分 nghĩa là mất phẩm giá.
失身分 (shīshēnfèn) nghĩa là mất phẩm giá.
失身分 đọc là shīshēnfèn (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.