TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

头信息

tóuxìnxī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 頭信息

Âm Hán Việt ĐẦU TÍN TỨC

头信息 nghĩa là phần đầu.

Nghĩa của 头信息

tóuxìnxī

ĐẦU TÍN TỨCphồn thể 頭信息
  1. Phần đầu (tin học)

Câu hỏi thường gặp

头信息 nghĩa là gì?

头信息 (tóuxìnxī) nghĩa là phần đầu.

头信息 đọc thế nào?

头信息 đọc là tóuxìnxī (pinyin).

Âm Hán Việt của 头信息 là gì?

Âm Hán Việt của 头信息 là "đầu tín tức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.