头像 nghĩa là chân dung, tượng bán thân, ảnh đại diện.
Nghĩa của 头像
tóuxiàng
ĐẦU TƯỢNGDanh từphồn thể 頭像
Chân dung; tượng bán thân
tin học Ảnh đại diện; avatar
Câu hỏi thường gặp
头像 nghĩa là gì?
头像 (tóuxiàng) nghĩa là chân dung, tượng bán thân, ảnh đại diện.
头像 đọc thế nào?
头像 đọc là tóuxiàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 头像 là gì?
Âm Hán Việt của 头像 là "đầu tượng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.