TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

头倒立

tóudàolì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 頭倒立

Âm Hán Việt ĐẦU ĐẢO LẬP

头倒立 nghĩa là trồng cây chuối.

Nghĩa của 头倒立

tóudàolì

ĐẦU ĐẢO LẬPphồn thể 頭倒立
  1. Trồng cây chuối

Câu hỏi thường gặp

头倒立 nghĩa là gì?

头倒立 (tóudàolì) nghĩa là trồng cây chuối.

头倒立 đọc thế nào?

头倒立 đọc là tóudàolì (pinyin).

Âm Hán Việt của 头倒立 là gì?

Âm Hán Việt của 头倒立 là "đầu đảo lập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.