TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

头儿

tóur giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 頭兒

Âm Hán Việt ĐẦU NHI

头儿 nghĩa là người lãnh đạo.

Nghĩa của 头儿

tóur

ĐẦU NHIDanh từphồn thể 頭兒
  1. Người lãnh đạo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 头儿

Đồng nghĩa

Từ ghép có 头儿

Câu hỏi thường gặp

头儿 nghĩa là gì?

头儿 (tóur) nghĩa là người lãnh đạo.

头儿 đọc thế nào?

头儿 đọc là tóur (pinyin).

Âm Hán Việt của 头儿 là gì?

Âm Hán Việt của 头儿 là "đầu nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.