头儿脑儿 nghĩa là nhân vật đứng đầu, nhân vật quan trọng.
Nghĩa của 头儿脑儿
tóurnǎor
ĐẦU NHI NÃO NHIphồn thể 頭兒腦兒
Nhân vật đứng đầu; nhân vật quan trọng
Câu hỏi thường gặp
头儿脑儿 nghĩa là gì?
头儿脑儿 (tóurnǎor) nghĩa là nhân vật đứng đầu, nhân vật quan trọng.
头儿脑儿 đọc thế nào?
头儿脑儿 đọc là tóurnǎor (pinyin).
Âm Hán Việt của 头儿脑儿 là gì?
Âm Hán Việt của 头儿脑儿 là "đầu nhi não nhi".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.