TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

头冠

tóuguān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 頭冠

Âm Hán Việt ĐẦU QUÁN

头冠 nghĩa là một cái vương miện, đỉnh đầu.

Nghĩa của 头冠

tóuguān

ĐẦU QUÁNphồn thể 頭冠
  1. Một cái vương miện
  2. Đỉnh đầu

Câu hỏi thường gặp

头冠 nghĩa là gì?

头冠 (tóuguān) nghĩa là một cái vương miện, đỉnh đầu.

头冠 đọc thế nào?

头冠 đọc là tóuguān (pinyin).

Âm Hán Việt của 头冠 là gì?

Âm Hán Việt của 头冠 là "đầu quán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.